lao cải
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hình thức cải tạo thông qua lao động: "lao cải" chỉ một chế độ hoặc biện pháp giáo dục, cải tạo con người bằng cách bắt họ tham gia lao động, thường áp dụng trong các trại giam hoặc cơ sở cải tạo.
- Trại lao cải: nơi thực hiện hình thức cải tạo này, đồng nghĩa với "trại cải tạo" hoặc "trại giam lao động".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau chiến tranh, nhiều người bị đưa vào các trại lao cải để học tập và lao động. (Sau chiến tranh, nhiều người bị đưa vào các trại cải tạo lao động để học tập và làm việc.)
- Chế độ lao cải được áp dụng nhằm mục đích giáo dục lại hành vi phạm tội. (Chế độ cải tạo bằng lao động được áp dụng để giáo dục lại hành vi phạm tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trại lao cải": một cụm từ cụ thể chỉ nơi thực hiện hình thức lao cải.
- Anh ta từng bị giam trong một trại lao cải khắc nghiệt. (Anh ta từng bị giam trong một trại cải tạo lao động khắc nghiệt.)
"chế độ lao cải": hệ thống các quy định và hình phạt liên quan đến lao cải.
- Chế độ lao cải thời bao cấp có nhiều điểm khác biệt so với hiện nay. (Hệ thống cải tạo lao động thời bao cấp có nhiều điểm khác biệt so với hiện nay.)
Biến thể và từ gần giống
Cải tạo (động từ): sửa đổi, làm cho tốt hơn, thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục lại.
- Cải tạo tù nhân là một quá trình khó khăn. (Sửa đổi hành vi tù nhân là một quá trình khó khăn.)
Lao động (danh từ): hoạt động sản xuất hoặc làm việc.
- Lao động là quyền và nghĩa vụ của mọi công dân. (Lao động là quyền và nghĩa vụ của mọi công dân.)
Từ đồng nghĩa
- Cải tạo lao động: hình thức cải tạo kết hợp với lao động.
- Giáo dục lao động: dùng lao động làm phương tiện giáo dục.
- Trại giam lao động: nơi giam giữ và bắt lao động.
Thành ngữ liên quan
- Lao cải cải tạo: nhấn mạnh mục đích cải tạo thông qua lao động.
- Lao cải cải tạo là phương pháp giúp người phạm tội sửa đổi. (Cải tạo bằng lao động là phương pháp giúp người phạm tội sửa đổi.)